Hùng
Pinyin (tham khảo): xióng
Thông số chữ Hùng
- Unicode
- U+96C4
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 172.4
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Mộc 木
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 80/100
Ý nghĩa
Hùng (雄) mang nghĩa Anh hùng, dũng mãnh. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Hùng thuộc hành Mộc 木.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 172 - thường có ý nghĩa gần
- Nan難Khó
- Li離Lìa tan. Lìa nhau ở gần gọi là li [離]
- Tập集Đậu. Đàn chim đậu ở trên cây gọi là tập
- Tuy雖Dầu
- Song雙Đôi (số chẵn). Như thiên hạ vô song [天下無雙] trên đời không có hai. · Dị dạng của chữ [双].
- Tạp雜Lẫn lộn. Các loài khác nhau họp lẫn ở một nơi gọi là tạp. Như chỗ người trong nước và người nước ngoài ở lẫn với nhau gọi là tạp cư địa [雜居地]. · Tạp nhạp. Không thể đứng phân biệt hẳn ra một loài gọi là tạp. Như trong các môn học có môn học cả các môn tạp nhảm gọi là tạp gia [雜家]. Trong các đồ hàng có đồ lặt vặt gọi là tạp hóa [雜貨]
Muốn xem chữ Hùng có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →