Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Li

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Li

Unicode
U+96E2
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
172.11

Ý nghĩa

Lìa tan. Lìa nhau ở gần gọi là li [離], xa gọi là biệt [別]. · Dính bám. Như Thi Kinh [詩經] nói bất li vu lí [不離于裏] chẳng dính bám với lần trong. · Li li [離離] tua tủa. Nguyễn Du [阮攸] : Cựu đài nhân một thảo li li [舊臺湮沒草離離] (Quản Trọng Tam Quy đài [管仲三歸臺]) Đài cũ chìm lấp, cỏ mọc tua tủa. · Chim vàng anh. · Chia rẽ. · Hai người song đều nhau. · Bày, xếp. · Gặp, bị. · Sáng, mặt trời. · Quẻ Li, trong bốn phương thuộc về phương nam.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 172 - thường có ý nghĩa gần