Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuy

Pinyin (tham khảo): ju2, zui4

Thông số chữ Tuy

Unicode
U+6A87
Số nét (Khang Hy)
17
Bộ thủ.nét thân
75

Ý nghĩa

Nện, lấy gỗ mà nện. · Tuy lý [檇李] một thứ cây thuộc về loài mận quả ăn ngon.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần