Tủng
Pinyin (tham khảo): song3
Thông số chữ Tủng
- Unicode
- U+8073
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 128
Ý nghĩa
Cao vót. · Rung động. Như tủng cụ [聳懼] nhức sợ. Cũng viết là [悚懼]. Tô Thức [蘇軾] : Dư kí tủng nhiên dị chi [余既聳然異之] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Tôi lấy làm kinh dị.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 128 - thường có ý nghĩa gần