Thính
Pinyin (tham khảo): tīng
Thông số chữ Thính
- Unicode
- U+807D
- Số nét (Khang Hy)
- 22
- Bộ thủ.nét thân
- 128.16
Ý nghĩa
Nghe, dùng tai để nghe gọi là chữ thính. Như thính thư [聽書] nghe sách, thám thính [探聽] dò la. · Thuận theo. Như thính giáo [聽] vâng nghe lời dạy bảo. · Xử đoán. Như thính tụng [聽] xử kiện. · Mặc, mặc kệ. Như thính kì sở chi [聽其所之] mặc kệ đi đâu thì đi. · Đợi chờ. · Một âm là thinh. Tòa giữa gọi là thinh sự [聽事] tức là nơi tòa xét xử việc kiện cáo vậy.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 128 - thường có ý nghĩa gần