Thanh
Pinyin (tham khảo): shēng
Thông số chữ Thanh
- Unicode
- U+8072
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 128.11
Ý nghĩa
Tiếng. Nguyễn Trãi [阮廌] : Chung tiêu thính vũ thanh [終宵聽雨聲] (Thính vũ [聽雨]) Suốt đêm nghe tiếng mưa. · Đời xưa chia ra năm thứ tiếng là cung, thương, giốc, chủy, vũ [宮,商,角,徵,羽]. Âm nhạc cứ noi đấy làm mẫu mực. Còn tiếng người thì chia ra bốn thứ tiếng là bình, thượng, khứ, nhập [平,上,去,入]. Âm chữ cứ noi đấy làm mẫu mực. · Âm nhạc. Như thanh dong [聲容] tiếng tăm dáng dấp, thanh sắc [聲色] tiếng hay sắc đẹp. · Lời nói. Như trí thanh [致聲] gửi lời đến. · Tiếng khen. · Kể. Như thanh tội trí thảo [聲罪致討] kể tội mà đánh. · Nêu rõ. Như thanh minh [聲明] nêu rõ việc làm ra. · Dị dạng của chữ 声
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 128 - thường có ý nghĩa gần