Tụ
Pinyin (tham khảo): jù
Thông số chữ Tụ
- Unicode
- U+805A
- Số nét (Khang Hy)
- 14
- Bộ thủ.nét thân
- 128.8
Ý nghĩa
Họp. Như tụ hội [聚會] tụ họp. · Súc tích, tích ít thành nhiều gọi là tụ. Như súc tụ [蓄聚] gom chứa, cất giữ. · Làng, xóm. Sử Ký [史記] : Nhất niên nhi sở cư thành tụ, nhị niên thành ấp [一年而所居成聚, 二年成邑] (Ngũ đế bản kỉ [五帝本紀]) Một năm nhà ở thành làng, hai năm thành ấp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 128 - thường có ý nghĩa gần