Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tụ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Tụ

Unicode
U+805A
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
128.8

Ý nghĩa

Họp. Như tụ hội [聚會] tụ họp. · Súc tích, tích ít thành nhiều gọi là tụ. Như súc tụ [蓄聚] gom chứa, cất giữ. · Làng, xóm. Sử Ký [史記] : Nhất niên nhi sở cư thành tụ, nhị niên thành ấp [一年而所居成聚, 二年成邑] (Ngũ đế bản kỉ [五帝本紀]) Một năm nhà ở thành làng, hai năm thành ấp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 128 - thường có ý nghĩa gần