Liên
Pinyin (tham khảo): lián
Thông số chữ Liên
- Unicode
- U+806F
- Số nét (Khang Hy)
- 17
- Bộ thủ.nét thân
- 128.11
Ý nghĩa
Liền nối. · Họp, họp các nước nhỏ hay các khu vực nhỏ lại thành một nước lớn gọi là liên bang chế độ [聯邦制度] như nước Mỹ hay nước Đức vậy. · Câu đối. Như doanh liên [楹聯] câu đối dán cột. Văn thơ hai câu đối nhau gọi là nhất liên [一聯]. Nguyễn Du [阮攸] : Xuân liên đãi tuế trừ [春聯待歲除] (Tây Hà dịch [西河驛]) Câu đối xuân chờ hết năm cũ.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 128 - thường có ý nghĩa gần