Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tùng

Pinyin (tham khảo): cong2

Thông số chữ Tùng

Unicode
U+53E2
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
29

Ý nghĩa

Hợp. Sưu tập số nhiều để vào một chỗ gọi là tùng. Như tùng thư [叢書], tùng báo [叢報] tích góp nhiều sách báo làm một bộ, một loại. · Bụi rậm. Như tùng lâm [叢林] rừng rậm, cây mọc từng bụi gọi là tùng. · Bây giờ gọi chùa là tùng lâm [叢林] vì xưa Phật tổ thuyết pháp thường ở các nơi rừng rậm vắng vẻ sạch sẽ, cho tăng chúng tiện chỗ tu hành vậy. · Dị dạng của chữ [丛].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 29 - thường có ý nghĩa gần