Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuệ, huệ

Pinyin (tham khảo): hui4

Thông số chữ Tuệ, huệ

Unicode
U+6167
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
61

Ý nghĩa

Trí sáng, lanh lẹ. Sinh ra đã có tính sáng láng hơn người gọi là tuệ căn [慧根], có trí sáng láng chứng minh được pháp gọi là tuệ lực [慧力], lấy trí tuệ làm tính mạng gọi là tuệ mệnh [慧命], lấy trí tuệ mà trừ sạch được duyên trần gọi là tuệ kiếm [慧劍], có con mắt soi tỏ cả quá khứ, hiện tại, vị lai gọi là tuệ nhãn [慧眼]. Nguyễn Du [阮攸] : Nhất chú đàn hương tiêu tuệ nghiệp [一炷檀香消慧業] (Vọng Quan Âm miếu [望觀音廟]) Đốt nén hương đàn để tiêu tan nghiệp chướng do trí tuệ gây ra. $ Còn đọc là huệ.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần