Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tức

Pinyin (tham khảo): ji2

Thông số chữ Tức

Unicode
U+537D
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
26

Ý nghĩa

Tới, gần. Như khả vọng nhi bất khả tức [可望而不可卽] khá trông mà chẳng khá tới gần. · Ngay. Như lê minh tức khởi [黎明卽起] sáng sớm dậy ngay, tức khắc [卽刻] ngay lập tức, tức tương [卽將] sắp, sẽ ... ngay, v.v. · Tức là. Như sắc tức thị không [色卽是空] sắc tức là không, ý nói hai bên như một. · Dù, nhời nói ví thử. Như thiện tức vô thưởng, diệc bất khả bất vi thiện [善卽無賞亦不可不為善] làm thiện dù chưa được thưởng, cũng phải làm thiện. $ Thường viết là [即].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 26 - thường có ý nghĩa gần