Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Nguy

Pinyin (tham khảo): wēi

Thông số chữ Nguy

Unicode
U+5371
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
26.4

Ý nghĩa

Cao, ở nơi cao mà ghê sợ gọi là nguy. · Cái thế cao ngất như muốn đổ gọi là nguy. Như nguy lâu [危樓] lầu cao ngất, nguy tường [危牆] tường ngất. · Ngồi ngay thẳng không tựa vào cái gì gọi là chính khâm nguy tọa [正襟危坐]. · Nguy, đối lại với chữ an [安]. Như nguy cấp [危急], nguy nan [危難], v.v. · Sao Nguy, một sao trong nhị thập bát tú.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 26 - thường có ý nghĩa gần