Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuất

Pinyin (tham khảo): dong4, xu4

Thông số chữ Tuất

Unicode
U+6064
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
61

Ý nghĩa

Cấp giúp. Chẩn cấp cho kẻ nghèo túng gọi là tuất. Như phủ tuất [撫恤], chu tuất [周恤], v.v. Có khi viết chữ [卹]. · Thương xót. Như căng tuất [矜恤] xót thương. · Đoái nghĩ. Như võng tuất nhân ngôn [罔恤人言] chẳng đoái nghĩ đến lời người ta nói. Nguyễn Du [阮攸] : Sinh bần do bất tuất, Lão tử phục hà bi [生貧猶不恤, 老死復何悲] (Vinh Khải Kì [榮棨期]) Sống nghèo còn chẳng đoái nghĩ, Già chết lại buồn chi?

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần