Tuất
Pinyin (tham khảo): dong4, xu4
Thông số chữ Tuất
- Unicode
- U+6064
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 61
Ý nghĩa
Cấp giúp. Chẩn cấp cho kẻ nghèo túng gọi là tuất. Như phủ tuất [撫恤], chu tuất [周恤], v.v. Có khi viết chữ [卹]. · Thương xót. Như căng tuất [矜恤] xót thương. · Đoái nghĩ. Như võng tuất nhân ngôn [罔恤人言] chẳng đoái nghĩ đến lời người ta nói. Nguyễn Du [阮攸] : Sinh bần do bất tuất, Lão tử phục hà bi [生貧猶不恤, 老死復何悲] (Vinh Khải Kì [榮棨期]) Sống nghèo còn chẳng đoái nghĩ, Già chết lại buồn chi?
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần
- Tưởng想Tưởng tượng. Lòng muốn cái gì nghĩ vào cái ấy gọi là tưởng. · Tưởng nhớ. Phàm sự vật gì đã qua mà nhớ lại hay chưa tới mà đã dự tính đến đều gọi là tưởng. Như hồi tưởng đương niên [回想當年] nghĩ lại năm ấy
- Tâm心Tấm lòng
- Ý意Ý chí. trong lòng toan tính gì gọi là ý. Trong văn thơ có chỗ để ý vào mà không nói rõ gọi là ngụ ý [寓意]. · Ức đạc. Như bất ý [不意] không ngờ thế
- Tình情Tình
- Chẩn怎Tiếng trợ ngữ
- Chí志Nơi để tâm vào đấy gọi là chí. Như hữu chí cánh thành [有志竟成] có chí tất nên. Người có khí tiết gọi là chí sĩ [志士] nghĩa là tâm có chủ trương