Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuất

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Tuất

Unicode
U+620C
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
62.2

Ý nghĩa

Chi Tuất, chi thứ mười một trong 12 chi. Từ 7 giờ tối đến 9 giờ tối là giờ Tuất. · Khuất tuất [屈戌] cái kê-môn (crémone, espagnolette), làm bằng một thanh sắt đứng, khi vặn tay nắm, kéo lên hạ xuống được, để đóng cánh cửa.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 62 - thường có ý nghĩa gần