Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Chiến

Pinyin (tham khảo): zhàn

Thông số chữ Chiến

Unicode
U+6230
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
62.12

Ý nghĩa

Đánh nhau, hai bên đều bày trận đánh nhau gọi là chiến. Như thiệt chiến [舌戰] tranh cãi nhau, thương chiến [商戰] tranh nhau về sự buôn bán, v.v. · Run rẩy, rét run lập cập gọi là chiến. · Sợ. Như chiến chiến căng căng [戰戰兢兢] đau đáu sợ hãi.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 62 - thường có ý nghĩa gần