Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Thích

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Thích

Unicode
U+621A
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
62.7

Ý nghĩa

Thương. Như ai thích chi dong [哀戚之容] cái dáng thương xót. · Lo, phàm sự gì đáng lo đều gọi là thích. Như hưu thích tương quan [休戚相關] mừng lo cùng quan hệ. · Thân thích. Họ ngoại gọi là ngoại thích [外戚]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Binh dư thân thích bán li linh [兵餘親戚半離零] (Kí cữu Dịch Trai Trần công [寄舅易齋陳公]) Sau cơn loạn lạc, họ hàng thân thích nửa phần li tán. · Cái thích, tức là cái búa, ngày xưa dùng làm đồ binh. · Một thứ để múa trong lúc hòa nhạc.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 62 - thường có ý nghĩa gần