Ngã
Pinyin (tham khảo): wǒ
Thông số chữ Ngã
- Unicode
- U+6211
- Số nét (Khang Hy)
- 7
- Bộ thủ.nét thân
- 62.3
Ý nghĩa
Ta (tiếng tự xưng mình). · Mình tự gọi mình cũng gọi là ngã. · Của ta, lời nói cho thân thêm. Như ngã huynh [我兄], anh của ta, ngã đệ [我弟] em của ta, v.v. · Ý riêng ta. Như vô ngã [無我] đừng cứ ý riêng ta, cố chấp ý kiến của mình gọi là ngã chấp [我執].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 62 - thường có ý nghĩa gần
- Thành成Thành công
- Chiến戰Đánh nhau
- Hoặc或Hoặc
- Hí戲Đùa bỡn. · Làm trò. Diễn lại sự tích cũ gọi là hí kịch [戲劇]. · Một âm là hô
- Tiệt截Cắt đứt. Như tiệt tràng bổ đoản [截長補短] cắt dài vá ngắn. · Đoạn. Vật gì cắt ta từng khúc gọi là nhất tiệt [一截] một đoạn. · Đánh chặn đường. Như tiệt sát [截殺] đem binh đánh chặn đội quân giặc
- Thích戚Thương. Như ai thích chi dong [哀戚之容] cái dáng thương xót. · Lo