Thành
Pinyin (tham khảo): chéng
Thông số chữ Thành
- Unicode
- U+6210
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 62.2
- Vai trò đặt tên
- Tên chính
- Ngũ hành
- Kim 金
- Gợi ý giới tính
- Nam
- Vị trí phù hợp
- Tên chính
- Độ phổ biến đặt tên
- 88/100
Ý nghĩa
Thành (成) mang nghĩa Thành công, chân thành. Thường đặt ở vị trí tên chính. Mang khí chất nam. Theo ngũ hành, chữ Thành thuộc hành Kim 金.
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa + ngũ hành đặt tên: NGUHANH biên soạn theo các sách đặt tên truyền thống và Hán Việt Tự Điển.
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 62 - thường có ý nghĩa gần
- Ngã我Ta (tiếng tự xưng mình). · Mình tự gọi mình cũng gọi là ngã. · Của ta
- Chiến戰Đánh nhau
- Hoặc或Hoặc
- Hí戲Đùa bỡn. · Làm trò. Diễn lại sự tích cũ gọi là hí kịch [戲劇]. · Một âm là hô
- Tiệt截Cắt đứt. Như tiệt tràng bổ đoản [截長補短] cắt dài vá ngắn. · Đoạn. Vật gì cắt ta từng khúc gọi là nhất tiệt [一截] một đoạn. · Đánh chặn đường. Như tiệt sát [截殺] đem binh đánh chặn đội quân giặc
- Thích戚Thương. Như ai thích chi dong [哀戚之容] cái dáng thương xót. · Lo
Muốn xem chữ Thành có hợp với bé nhà mình không?
Tra đặt tên con theo ngũ hành →