Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuẫn, tuấn, tuân

Pinyin (tham khảo): xun4

Thông số chữ Tuẫn, tuấn, tuân

Unicode
U+5F87
Số nét (Khang Hy)
9
Bộ thủ.nét thân
60

Ý nghĩa

Mắng bảo hay phạt một kẻ cho mọi người biết gọi là tuẫn. · Thuận theo. Đem thân theo với vật gọi là tuẫn. Như tham phu tuẫn tài [貪夫徇財] kẻ tham phu chết theo của. Liệt sĩ tuẫn danh [烈士徇名] kẻ liệt sĩ chết theo danh, v.v. · Một âm là tuấn. Chống lại. · Lại một âm là tuân. Tuân thông [徇通] chu chí.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần