Tuần
Pinyin (tham khảo): wei2, xun2
Thông số chữ Tuần
- Unicode
- U+5FAA
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 60
Ý nghĩa
Noi, tuân theo. Như tuần pháp [循法] noi theo phép, tuần lí [循理] noi lẽ. Quan lại thuần lương gọi là tuần lại [循吏]. · Men. Như tuần tường nhi tẩu [循牆而走] men tường mà chạy. · Cũng như chữ tuần [巡]. Như tuần hành [循行] đi tuần. · Nhân tuần [因循], rụt rè không dám làm gì gọi là nhân tuần. Liêu trai chí dị [聊齋志異] : Nhân tuần nhị tam niên, nhi tiệm trường [因循二三年, 兒漸長] (Phiên Phiên [翩翩]) Nấn ná hai ba năm, đứa con lớn dần. · Vỗ. Như phụ tuân [拊循] vỗ về. · Dần dần. Như tuần tuần thiện dụ [循循善誘] dần dần khéo bảo,theo thứ tự mà tiến lên.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần
- Đắc得Được
- Tòng從Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết. · Từ đâu ra. Như tòng hà thuyết khởi [從何說起] từ đâu mà nói lên ? · Nghe theo. Như tòng gián như lưu [從諫如流] nghe lời can như nước chảy. · Tới
- Vãng往Đi. · Đã qua. Như vãng nhật [往日] ngày xưa. · Thường. Như vãng vãng như thử [往往如此] thường thường như thế. · Lấy đồ gì đem đưa cho người cũng gọi là vãng. · Nhà Phật [佛] cho người tu về tôn Tịnh độ [淨土]
- Vi微Mầu nhiệm. Như tinh vi [精微]
- Luật律Luật lữ
- Đãi待Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi. · Tiếp đãi.