Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tuấn

Pinyin (tham khảo): 38139

Thông số chữ Tuấn

Unicode
U+5CFB
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
46

Ý nghĩa

Cao. Như tuấn lĩnh [峻嶺] đỉnh núi cao. · Lớn. Như khắc minh tuấn đức [克明峻德] hay làm sáng đức lớn. · Sắc mắc, nghiêm ngặt. Như cực vi nghiêm tuấn [極為嚴峻] cực kỳ khắc nghiệt.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần