Tư, từ
Pinyin (tham khảo): zi1
Thông số chữ Tư, từ
- Unicode
- U+8332
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Ích, thêm. Thông dụng như chữ tư [滋]. · Ấy. Như tư sự thể đại [茲事體大] sự ấy lớn. · Chiếu. · Năm, mùa. · Một âm là từ. Quy Từ [龜茲] tên nước ở Tây Vực [西域]. · Dị dạng của chữ [兹].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần