Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tư, từ

Pinyin (tham khảo): zi1

Thông số chữ Tư, từ

Unicode
U+8332
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
140

Ý nghĩa

Ích, thêm. Thông dụng như chữ tư [滋]. · Ấy. Như tư sự thể đại [茲事體大] sự ấy lớn. · Chiếu. · Năm, mùa. · Một âm là từ. Quy Từ [龜茲] tên nước ở Tây Vực [西域]. · Dị dạng của chữ [兹].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần