Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Từ

Pinyin (tham khảo): ci2

Thông số chữ Từ

Unicode
U+8FAD
Số nét (Khang Hy)
19
Bộ thủ.nét thân
160

Ý nghĩa

Nói ra thành văn gọi là từ. Như từ chương [辭章]. Cũng có khi dùng chữ từ [詞]. · Lời cung của kẻ bị kiện cung ra. · Những lời của dân trình bày cáo tố với quan cũng gọi là từ. Như trình từ [呈辭] lời trình, tố từ [訴辭] lời cáo tố. · Từ giã. Như từ hành [辭行] từ giã ra đi, cáo từ [告辭] nói lời từ giã. · Từ. Khước đi không nhận. Như suy từ [推辭] từ chối không nhận, từ nhượng [辭讓] từ nhường. Nguyên viết là [辤], nay hai chữ đều thông dụng cả. · Thỉnh, xin. · Trách, móc. · Sai đi, khiến đi. · Dị dạng của chữ [辞].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 160 - thường có ý nghĩa gần