Từ
Pinyin (tham khảo): ci2
Thông số chữ Từ
- Unicode
- U+8FAD
- Số nét (Khang Hy)
- 19
- Bộ thủ.nét thân
- 160
Ý nghĩa
Nói ra thành văn gọi là từ. Như từ chương [辭章]. Cũng có khi dùng chữ từ [詞]. · Lời cung của kẻ bị kiện cung ra. · Những lời của dân trình bày cáo tố với quan cũng gọi là từ. Như trình từ [呈辭] lời trình, tố từ [訴辭] lời cáo tố. · Từ giã. Như từ hành [辭行] từ giã ra đi, cáo từ [告辭] nói lời từ giã. · Từ. Khước đi không nhận. Như suy từ [推辭] từ chối không nhận, từ nhượng [辭讓] từ nhường. Nguyên viết là [辤], nay hai chữ đều thông dụng cả. · Thỉnh, xin. · Trách, móc. · Sai đi, khiến đi. · Dị dạng của chữ [辞].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 160 - thường có ý nghĩa gần