Biện
Pinyin (tham khảo): biàn
Thông số chữ Biện
- Unicode
- U+8FA8
- Số nét (Khang Hy)
- 16
- Bộ thủ.nét thân
- 160.9
Ý nghĩa
Phân tích, biện xét. Xét các sự vật rồi chia rành ra xấu tốt phải chăng gọi là biện. Kẻ ngu gọi là bất biện thúc mạch [不辨菽麥] không phân biệt lúa đỗ. · Cùng nghĩa với chữ biện [辯] nghĩa là tranh biện, biện bác. · Một lối văn tranh biện về sự lý cũng gọi là biện. · Một âm là biến. Khắp.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 160 - thường có ý nghĩa gần