Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Biện

Pinyin (tham khảo): biàn

Thông số chữ Biện

Unicode
U+8FA8
Số nét (Khang Hy)
16
Bộ thủ.nét thân
160.9

Ý nghĩa

Phân tích, biện xét. Xét các sự vật rồi chia rành ra xấu tốt phải chăng gọi là biện. Kẻ ngu gọi là bất biện thúc mạch [不辨菽麥] không phân biệt lúa đỗ. · Cùng nghĩa với chữ biện [辯] nghĩa là tranh biện, biện bác. · Một lối văn tranh biện về sự lý cũng gọi là biện. · Một âm là biến. Khắp.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 160 - thường có ý nghĩa gần