Vếch
Pinyin (tham khảo): bì
Thông số chữ Vếch
- Unicode
- U+8F9F
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 160.6
Ý nghĩa
Vua. Như duy tích tác phúc [惟辟作福] chỉ vua làm được phúc. · Đòi, vời. Như tam trưng thất tích [三徵七辟] ba lần đòi bảy lần vời. · Phép. · Sáng, tỏ. · Một âm là tịch. Hình pháp. Như tội xử tử gọi là đại tịch [大辟]. · Trừ bỏ đi. · Lánh ra, lánh đi. · Đánh sợi. · Lại một âm là phích. Cong queo. · Khéo giả bộ. · Vỗ ngực. · Què, khập khiễng. · Một âm là nữa là bễ. Lánh. · Lại một âm nữa là thí. Cùng nghĩa với chữ thí [譬].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 160 - thường có ý nghĩa gần