Tư
Pinyin (tham khảo): ju1
Thông số chữ Tư
- Unicode
- U+82F4
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Thứ gai có hạt. · Bọc, gói. Đưa đồ lễ cho người gọi là bao tư [苞苴]. · Cái mê cỏ lót trong giày dép. · Một âm là trạ. Thổ trạ [土苴] cỏ nhào với phân. · Lại một âm nữa là tra. Thứ cỏ nổi trên mặt nước.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần