Tư
Pinyin (tham khảo): xu1
Thông số chữ Tư
- Unicode
- U+80E5
- Số nét (Khang Hy)
- 9
- Bộ thủ.nét thân
- 130
Ý nghĩa
Đều. Như tư khả [胥可] đều khá. · Đợi. Như thiểu tư [少胥] đợi một chút, tư mệnh [胥命] đợi mệnh lệnh, v.v. · Cùng coi, dò xét. Như vu tư tư nguyên [于胥斯原] (Thi Kinh [詩經]) cùng coi cánh đồng để định chỗ cho dân ở. · Thứ nhân làm quan gọi là tư. Đời sau gọi thơ lại là tư lại [胥吏] là bởi đó (tức ta gọi là nhà tơ). · Giúp. · Sơ, xa.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 130 - thường có ý nghĩa gần