Tử
Pinyin (tham khảo): zi3
Thông số chữ Tử
- Unicode
- U+6893
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 75
Ý nghĩa
Cây tử, dùng để đóng đàn. · Làm đồ gỗ. Cỗ áo quan của vua thiên tử gọi là tử cung [梓宮]. · Khắc chữ lên bản gỗ. · Quê cha đất tổ. Chỗ làng sinh ra mình gọi là tử lí [梓里] hay tang tử [桑梓]. · Cây kiều [橋 cao mà ngửa lên, cây tử [梓] thấp mà cúi xuống, nên gọi cha con là kiều tử [橋梓]. Cũng viết là [橋子] hay [喬梓].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 75 - thường có ý nghĩa gần