Tư
Pinyin (tham khảo): si1
Thông số chữ Tư
- Unicode
- U+65AF
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 69
Ý nghĩa
Ghẽ ra, tách rời ra. · Ấy. Như tư nhân [斯人] người ấy. Cao Bá Quát [高伯适] : Thiên địa hữu tư sơn, Vạn cổ hữu tư tự [天地有斯山, 萬古有斯寺] (Quá Dục Thúy sơn [過浴翠山]) Trời đất có núi ấy, Muôn thuở có chùa này. · Thì, bèn. Như thanh tư trạc anh [清斯濯纓] trong thì giặt lèo mũ. · Trắng.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 69 - thường có ý nghĩa gần