Xịch
Pinyin (tham khảo): chì
Thông số chữ Xịch
- Unicode
- U+65A5
- Số nét (Khang Hy)
- 5
- Bộ thủ.nét thân
- 69.1
Ý nghĩa
Đuổi, gạt ra. · Chê, bác. Như chỉ xích [指斥] chỉ chỗ lầm ra mà bác đi. · Bới thấy. Như sung xích [充斥] bới thấy rất nhiều. Sự vật đầy dẫy cũng gọi là sung xích. · Dò xem. Như xích hậu [斥候] dò xét xem tình hình quân địch thế nào. · Khai thác. Như xích thổ [斥土] khai thác đất cát. · Đất mặn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 69 - thường có ý nghĩa gần