Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Xịch

Pinyin (tham khảo): chì

Thông số chữ Xịch

Unicode
U+65A5
Số nét (Khang Hy)
5
Bộ thủ.nét thân
69.1

Ý nghĩa

Đuổi, gạt ra. · Chê, bác. Như chỉ xích [指斥] chỉ chỗ lầm ra mà bác đi. · Bới thấy. Như sung xích [充斥] bới thấy rất nhiều. Sự vật đầy dẫy cũng gọi là sung xích. · Dò xem. Như xích hậu [斥候] dò xét xem tình hình quân địch thế nào. · Khai thác. Như xích thổ [斥土] khai thác đất cát. · Đất mặn.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 69 - thường có ý nghĩa gần