Búa
Pinyin (tham khảo): fǔ
Thông số chữ Búa
- Unicode
- U+65A7
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 69.4
Ý nghĩa
Cái búa. · Của dùng. Như tư phủ [資斧] đồ ăn dùng, cũng như ta nói củi nước vậy. · Sửa lại. Như phủ chính [斧政] sửa lại cho đúng, đem văn chương của mình nhờ người sửa lại cho gọi là phủ chính.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 69 - thường có ý nghĩa gần