Cân
Pinyin (tham khảo): jīn
Thông số chữ Cân
- Unicode
- U+65A4
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 69.0
Ý nghĩa
Cái rìu. · Cân, cân ta 16 lạng là một cân. · Một âm là cấn. Cấn cấn [斤斤] xét rõ (tường tất).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 69 - thường có ý nghĩa gần