Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Từ

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Từ

Unicode
U+6148
Số nét (Khang Hy)
13
Bộ thủ.nét thân
61.10

Ý nghĩa

Lành, yêu rất mực. Cha mẹ yêu con gọi là từ. · Người trên yêu kẻ dưới cũng gọi là từ. Chu cấp cứu giúp cho kẻ túng thiếu khốn cùng gọi là từ thiện sự nghiệp [慈善事業]. · Mẹ. Cha gọi là nghiêm [嚴], mẹ gọi là từ [慈]. Như gia từ [家慈] mẹ tôi, từ mẫu [慈母] mẹ hiền, v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 61 - thường có ý nghĩa gần