Tụ
Pinyin (tham khảo): xiu4
Thông số chữ Tụ
- Unicode
- U+5CAB
- Số nét (Khang Hy)
- 8
- Bộ thủ.nét thân
- 46
Ý nghĩa
Hang núi. Nguyễn Trãi [阮廌] : Tiện quân dĩ tác nghi đình phượng, Quý ngã ưng đồng xuất tụ vân [羨君已作儀庭鳳,愧我應同出岫雲] (Thứ Cúc Pha tặng thi [次菊坡贈詩]) Khen cho ông đã làm chim phượng chầu sân vua, Thẹn cho tôi giống như đám mây từ trong hang núi bay ra. · Ngọn núi tròn.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 46 - thường có ý nghĩa gần