Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Tự

Pinyin (tham khảo): si4

Thông số chữ Tự

Unicode
U+5BFA
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
41

Ý nghĩa

Dinh quan. · Tự nhân [寺人] kẻ hầu trong (hoạn quan). · Chùa. Đời vua Hán Minh đế [漢明帝] mới đón hai vị sư bên Thiên Trúc [天竺 ] sang, vì chưa có chỗ ở riêng mới đón vào ở sở Hồng Lô Tự [鴻臚寺], vì thế nên về sau các chỗ sư ở đều gọi là tự.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 41 - thường có ý nghĩa gần