Tự
Pinyin (tham khảo): si4
Thông số chữ Tự
- Unicode
- U+5BFA
- Số nét (Khang Hy)
- 6
- Bộ thủ.nét thân
- 41
Ý nghĩa
Dinh quan. · Tự nhân [寺人] kẻ hầu trong (hoạn quan). · Chùa. Đời vua Hán Minh đế [漢明帝] mới đón hai vị sư bên Thiên Trúc [天竺 ] sang, vì chưa có chỗ ở riêng mới đón vào ở sở Hồng Lô Tự [鴻臚寺], vì thế nên về sau các chỗ sư ở đều gọi là tự.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 41 - thường có ý nghĩa gần