Trương
Pinyin (tham khảo): zhāng
Thông số chữ Trương
- Unicode
- U+5F35
- Số nét (Khang Hy)
- 11
- Bộ thủ.nét thân
- 57.8
- Vai trò đặt tên
- Họ
Ý nghĩa
Giương. Như trương cung [張弓] giương cung. · Căng dây tơ vào đàn cũng gọi là trương. · Sự gì cần phải cách gọi là canh trương [更張], nghĩa là phải thay đổi lại như đàn hỏng dây phải căng dây khác. · Lớn. Như kì thế phương trương [其勢方張] thửa thế đang lớn. · Phô trương. Như trương hoàng [張黃], phô trương [鋪張], v.v. · Tính tình ngang trái gọi là quai trương [乖張], ý khí nông nổi gọi là hiêu trương [囂張], dối giả đa đoan gọi là chu trương [譸張] cùng theo một nghĩa ấy cả. · Mở ra. Như hấp trương [翕張] đóng mở. · Đặt. Như trương ẩm [張飲] đặt tiệc rượu, trương nhạc [張樂] mở cuộc âm nhạc. Lấy ý mình mà xếp đặt gọi là chủ trương [主張]. · Vây bắt chim muông, nghĩa là giăng lưới để bắt cái loài chim muông, vì thế nên vơ vét tiền của cũng gọi là trương la [張羅]. · Phàm vật gì căng lên lại buông xuống được đều gọi là trương. Như một cái đàn cầm gọi là trương, một mảnh giấy cũng gọi là nhất trương [一張]. · Sao Trương, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. · Họ Trương. · Một âm là trướng, cũng như chữ trướng [帳]. Như cung trướng [共張] bày đặt.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 57 - thường có ý nghĩa gần
- Càng強* · Mạnh. Như cường quốc [強國] nước mạnh. Cũng như chữ cường [彊]. · Cưỡng lại
- Dẫn引Dương cung. Như dẫn mãn [引滿] dương hết cữ cung. · Dắt. Như dẫn nhi tiến chi [引而進之] dắt mà tiến lên. Hai bên cùng dắt dẫn với nhau gọi là dẫn thằng [引繩]
- Đệ弟Em trai. Nguyễn Du [阮攸] : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt [故鄉弟妹音耗絶] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Em trai em gái nơi quê nhà
- Đàn彈Cái cung bắn đạn. · Viên đạn. · Một âm là đàn. Bắn ra. Vật gì có tính chun lại rồi lại duôi ra gọi là đàn tính [彈性]. · Đánh. Như đàn kiếm [彈劍] đánh gươm
- Nhược弱Yếu
- Cung弓Cái cung. · Số đo đất