Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Cung

Pinyin (tham khảo): gōng

Thông số chữ Cung

Unicode
U+5F13
Số nét (Khang Hy)
3
Bộ thủ.nét thân
57.0

Ý nghĩa

Cái cung. · Số đo đất, năm thước là một cung, tức là một bộ, 360 bộ là một dặm, 240 bộ vuông là một mẫu, vì thế nên cái thước đo đất gọi là bộ cung [步弓], người đo đất gọi là cung thủ [弓手]. · Cong, vật gì hình cong như cái cung đều gọi là cung. Như cung yêu [弓腰] lưng cong.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 57 - thường có ý nghĩa gần