Dẫn
Pinyin (tham khảo): yǐn
Thông số chữ Dẫn
- Unicode
- U+5F15
- Số nét (Khang Hy)
- 4
- Bộ thủ.nét thân
- 57.1
Ý nghĩa
Dương cung. Như dẫn mãn [引滿] dương hết cữ cung. · Dắt. Như dẫn nhi tiến chi [引而進之] dắt mà tiến lên. Hai bên cùng dắt dẫn với nhau gọi là dẫn thằng [引繩], cùng tiến cử nhau lên con đường vẻ vang gọi là dẫn trọng [引重] hay cấp dẫn [汲引], v.v. · Rút ra. Như dẫn đao [引刀] rút dao, dẫn kiếm [引劍] tuốt gươm, v.v. · Bỏ đi. Như dẫn thoái [引退], dẫn tị [引避] nghĩa là tháo thân lui đi. · Kéo dài. Như dẫn cảnh thụ hình [引頸受刑] vươn cổ chịu hình, dẫn nhi thân chi [引而伸之] kéo cho duỗi ra. · Dẫn dụ. · Tên thước đo. Mười trượng là một dẫn. · Phép bán muối lấy dẫn tính nhiều ít, mỗi dẫn là hai trăm cân, nên chỗ bán muối gọi là dẫn ngạn [引岸], số bán được bao nhiêu gọi là dẫn ngạch [引額]. Các hàng hóa khác cũng có khi dùng chữ ấy. Như trà dẫn [茶引] chè bán được bao nhiêu, tích dẫn [錫引] thiếc bán được bao nhiêu. · Một âm là dấn. Dây kéo xe đám ma. Nay cũng gọi sư đưa đám ma là phát dấn [發引]. · Khúc hát. Sái Ung nhà Hán có bài Tư quy dấn [思歸引]. · Tên thể văn cũng như bài tựa. Như trên đầu các cuốn thơ từ có một bài tựa ngắn gọi là tiểu dấn [小引].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 57 - thường có ý nghĩa gần
- Càng強* · Mạnh. Như cường quốc [強國] nước mạnh. Cũng như chữ cường [彊]. · Cưỡng lại
- Trương張Giương. Như trương cung [張弓] giương cung. · Căng dây tơ vào đàn cũng gọi là trương. · Sự gì cần phải cách gọi là canh trương [更張]
- Đệ弟Em trai. Nguyễn Du [阮攸] : Cố hương đệ muội âm hao tuyệt [故鄉弟妹音耗絶] (Sơn cư mạn hứng [山居漫興]) Em trai em gái nơi quê nhà
- Đàn彈Cái cung bắn đạn. · Viên đạn. · Một âm là đàn. Bắn ra. Vật gì có tính chun lại rồi lại duôi ra gọi là đàn tính [彈性]. · Đánh. Như đàn kiếm [彈劍] đánh gươm
- Nhược弱Yếu
- Cung弓Cái cung. · Số đo đất