Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Càng

Pinyin (tham khảo): qiáng

Thông số chữ Càng

Unicode
U+5F37
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
57.8

Ý nghĩa

* · Mạnh. Như cường quốc [強國] nước mạnh. Cũng như chữ cường [彊]. · Cưỡng lại, không chịu khuất phục. Như quật cường [倔強] cứng cỏi ương ngạnh. · Con mọt thóc gạo. $ Còn đọc là cưỡng. · Dị dạng của chữ [强].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 57 - thường có ý nghĩa gần