Trưng
Pinyin (tham khảo): zhēng
Thông số chữ Trưng
- Unicode
- U+5FB5
- Số nét (Khang Hy)
- 15
- Bộ thủ.nét thân
- 60.12
Ý nghĩa
Vời. Như trưng tập [徵集] vời họp. Cứ sổ đinh mà bắt lính gọi là trưng binh [徵兵]. Nhà nước lấy lễ đón người hiền gọi là trưng tích [徵辟]. Người được đón mời gọi là trưng quân [徵軍]. · Chứng cớ. Như kỷ bất túc trưng dã [杞不足徵也] nước Kỷ chẳng đủ làm chứng vậy. Nay gọi người nào có tướng thọ là thọ trưng [壽徵] là theo nghĩa ấy. · Thành. Nên đưa lễ cưới để xin gọi là nạp trưng [納徵] nghĩa là nộp của cho thành lễ cưới vậy. · Thu. Như trưng phú [徵賦] thu thuế. · Hỏi. · Một âm là chủy. Một thứ tiếng trong năm tiếng, cung [宮], thương [商], giốc [角], chủy [徵], vũ [羽]. · Lại một âm là trừng. Cùng nghĩa với chữ trừng [懲]. · Dị dạng của chữ [征].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần
- Đắc得Được
- Tòng從Theo. Như tòng nhất nhi chung [從一而終] theo một bề đến chết. · Từ đâu ra. Như tòng hà thuyết khởi [從何說起] từ đâu mà nói lên ? · Nghe theo. Như tòng gián như lưu [從諫如流] nghe lời can như nước chảy. · Tới
- Vãng往Đi. · Đã qua. Như vãng nhật [往日] ngày xưa. · Thường. Như vãng vãng như thử [往往如此] thường thường như thế. · Lấy đồ gì đem đưa cho người cũng gọi là vãng. · Nhà Phật [佛] cho người tu về tôn Tịnh độ [淨土]
- Vi微Mầu nhiệm. Như tinh vi [精微]
- Luật律Luật lữ
- Đãi待Đợi. Nguyễn Du [阮攸] : Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi [山月江風如有待] (Ngẫu đề công quán bích [偶題公館壁]) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi. · Tiếp đãi.