Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trưng

Pinyin (tham khảo): zhēng

Thông số chữ Trưng

Unicode
U+5FB5
Số nét (Khang Hy)
15
Bộ thủ.nét thân
60.12

Ý nghĩa

Vời. Như trưng tập [徵集] vời họp. Cứ sổ đinh mà bắt lính gọi là trưng binh [徵兵]. Nhà nước lấy lễ đón người hiền gọi là trưng tích [徵辟]. Người được đón mời gọi là trưng quân [徵軍]. · Chứng cớ. Như kỷ bất túc trưng dã [杞不足徵也] nước Kỷ chẳng đủ làm chứng vậy. Nay gọi người nào có tướng thọ là thọ trưng [壽徵] là theo nghĩa ấy. · Thành. Nên đưa lễ cưới để xin gọi là nạp trưng [納徵] nghĩa là nộp của cho thành lễ cưới vậy. · Thu. Như trưng phú [徵賦] thu thuế. · Hỏi. · Một âm là chủy. Một thứ tiếng trong năm tiếng, cung [宮], thương [商], giốc [角], chủy [徵], vũ [羽]. · Lại một âm là trừng. Cùng nghĩa với chữ trừng [懲]. · Dị dạng của chữ [征].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 60 - thường có ý nghĩa gần