Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trúc, đốc

Pinyin (tham khảo): zhu2

Thông số chữ Trúc, đốc

Unicode
U+7AFA
Số nét (Khang Hy)
8
Bộ thủ.nét thân
118

Ý nghĩa

Thiên trúc [天竺] nước Thiên Trúc, tức là nước Ấn Độ [印度] bây giờ. Tức là chỗ sinh ra Phật tổ, nên gọi nước Phật [佛] là nước Trúc. · Một âm là đốc. Cùng nghĩa với chữ đốc [篤].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần