Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Đậy

Pinyin (tham khảo):

Thông số chữ Đậy

Unicode
U+7B2C
Số nét (Khang Hy)
11
Bộ thủ.nét thân
118.5
Phiên âm thay thế
đệ

Ý nghĩa

Thứ đệ. Như đệ nhất [第一] thứ nhất, đệ nhị [第二] thứ hai, v.v. · Nhưng, dùng làm trợ từ. · Nhà cửa. Như môn đệ [門第]. · Khoa đệ. Như thi đỗ gọi là cập đệ [及第], thi hỏng gọi là lạc đệ [落第].

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần