Tiết
Pinyin (tham khảo): jié
Thông số chữ Tiết
- Unicode
- U+7BC0
- Số nét (Khang Hy)
- 13
- Bộ thủ.nét thân
- 118.7
Ý nghĩa
Đốt tre, đốt cây. · Đốt xương. Như cốt tiết [骨節] đốt xương, chỉ tiết [指節] đốt ngón tay, vì thế nên vỗ tay gọi là kích tiết [擊節]. · Phàm sự gì có đoạn có mạch đều gọi là tiết. Như một đầu mối sự gì gọi là nhất tiết [一節], đầu mối rối beng gọi là chi tiết [枝節], văn chương có phân ra từng chương từng đoạn cũng gọi là chương tiết [章節]. · Trật tự. Như cử động phải có lễ tiết, hợp lễ phép gọi là trúng tiết [中節]. · Hát, múa, âm nhạc lúc mau lúc khoan có dịp gọi là ứng tiết [節] hay tiết tấu [節奏]. Cái dịp để hãm các âm nhạc cũng gọi là tiết. · Thời tiết, một năm chia ra 24 tiết. Như xuân phân [春分], lập xuân [立春], v.v. để chỉ rõ khí hậu nó biến đổi như thế nào. · Dè dặn, kiềm chế không cho quá độ gọi là tiết. Như tiết lao [節勞] bớt làm sự nhọc quá, tiết ai [節哀] bớt nỗi thương đi, v.v. · Giảm bớt đi. · Tri tiết, người biết tự ức chế mình cho hợp lễ nghĩa gọi là người có tiết tháo [節操]. Như danh tiết [名節], phong tiết [風節] đều một nghĩa ấy cả. Tục gọi đàn bà góa không đi lấy chồng là tiết phụ [節婦]. · Phù tiết [符節] ngày xưa đi sứ cầm cái ấn tín của vua mình đi để làm tin gọi là phù tiết, vì thế nên sau người ta gọi sứ giả là sứ tiết [使節]. · Ngày thọ của vua gọi là tiết. · Thứ bực. · Ngày tết. · Một âm là tiệt. Lộng lẫy, cao ngất.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần
- Đẳng等Bực. Như xuất giáng nhất đẳng [出降一等] (Luận ngữ [論語]) giáng xuống một bực
- Đậy第Thứ đệ. Như đệ nhất [第一] thứ nhất
- Toán算Số vật. Như vô toán [無算] rất nhiều không tính xiết. · Tính
- Quản管Cái sáo nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Quản huyền nhất biến tạp tân thanh [管絃一變雜新聲] (Thăng Long [昇龍]) Đàn sáo một loạt thay đổi
- Đáp答Báo đáp
- Giản簡Cái thẻ tre. Đời xưa chưa có giấy viết vào thẻ tre gọi là gian trát} [簡札]