Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Giản

Pinyin (tham khảo): jiǎn

Thông số chữ Giản

Unicode
U+7C21
Số nét (Khang Hy)
18
Bộ thủ.nét thân
118.12

Ý nghĩa

Cái thẻ tre. Đời xưa chưa có giấy viết vào thẻ tre gọi là gian trát} [簡札], vì thế nên gọi sách vở là giản. Như đoạn giản tàn biên [斷簡殘編] sách vở đứt nát. Bây giờ gọi phong thơ là thủ giản [手簡] là vì lẽ đó. · Mệnh vua sai đi gọi là giản thư [簡書] vì thế nên phong quan gọi là đặc giản [特簡] hay giản thụ [簡授]. · Kén chọn, phân biệt. Như giản luyện [簡練] kén chọn, giản duyệt [簡閱] chọn lọc, v.v. · Giản dị, qua loa. Đãi người nhạt nhẽo vô lễ gọi là giản mạn [簡慢]. · Xem, duyệt xem. · To, lớn. · Can. · Thực.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần