Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Toán

Pinyin (tham khảo): suàn

Thông số chữ Toán

Unicode
U+7B97
Số nét (Khang Hy)
14
Bộ thủ.nét thân
118.8

Ý nghĩa

Số vật. Như vô toán [無算] rất nhiều không tính xiết. · Tính, tính số xem nhiều ít gọi là toán. Phép tính gọi là toán thuật [算術] hay toán học [算學]. · Mưu toan. Như toán kế [算計] toan tính.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần