Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trục

Pinyin (tham khảo): zhú

Thông số chữ Trục

Unicode
U+9010
Số nét (Khang Hy)
10
Bộ thủ.nét thân
162.7

Ý nghĩa

Đuổi, đuổi theo. Như truy trục [追逐] đuổi theo. · Đuổi đi. Như xích trục [斥逐] ruồng đuổi, trục khách [逐客] đuổi khách đi. Nguyễn Du [阮攸] : Tông quốc tam niên bi phóng trục [宗國三年悲放逐] (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu [湘潭吊三閭大夫]) Ba năm buồn rầu cảnh bị đày xa tổ quốc. · Tranh giành. Như trục lợi [逐利] tranh giành mối lợi, chen chọi. · Cùng theo. Như trục đội nhi hành [逐隊而行] theo đội ngũ mà đi. · Cứ lần lượt kể đến. Như trục nhất [逐一] đếm từ số một đi, trục tiệm [逐漸] lần lần.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần