Trục
Pinyin (tham khảo): zhú
Thông số chữ Trục
- Unicode
- U+9010
- Số nét (Khang Hy)
- 10
- Bộ thủ.nét thân
- 162.7
Ý nghĩa
Đuổi, đuổi theo. Như truy trục [追逐] đuổi theo. · Đuổi đi. Như xích trục [斥逐] ruồng đuổi, trục khách [逐客] đuổi khách đi. Nguyễn Du [阮攸] : Tông quốc tam niên bi phóng trục [宗國三年悲放逐] (Tương Đàm điếu Tam Lư Đại Phu [湘潭吊三閭大夫]) Ba năm buồn rầu cảnh bị đày xa tổ quốc. · Tranh giành. Như trục lợi [逐利] tranh giành mối lợi, chen chọi. · Cùng theo. Như trục đội nhi hành [逐隊而行] theo đội ngũ mà đi. · Cứ lần lượt kể đến. Như trục nhất [逐一] đếm từ số một đi, trục tiệm [逐漸] lần lần.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần