Thứ năm 14/5/2026 - ÂL 28/3Hắc đạo (Thiên lao)

Trúc

Pinyin (tham khảo): zhú

Thông số chữ Trúc

Unicode
U+7AF9
Số nét (Khang Hy)
6
Bộ thủ.nét thân
118.0
Vai trò đặt tên
Tên chính

Ý nghĩa

Cây trúc, cây tre, có nhiều giống khác nhau, dùng làm được nhiều việc. · Sách vở, ngày xưa chưa biết làm giấy, cứ lấy sơn viết vào cái thẻ tre hay mảnh lụa, vì thế nên gọi sách vở là trúc bạch [竹帛]. Như danh thùy trúc bạch [名垂竹帛] (Tam quốc diễn nghĩa [三國演義]) tiếng ghi trong sách vở. · Tiếng trúc, một thứ tiếng trong bát âm. Như cái tiêu, cái sáo, v.v.

Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).

Nguồn dẫn

  • Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
  • Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
  • Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
  • Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
  • License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.

Chữ liên quan

Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần