Trư, thư
Pinyin (tham khảo): ju1, ju4, zu1
Thông số chữ Trư, thư
- Unicode
- U+83F9
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 140
Ý nghĩa
Dưa muối. Dưa muối để cả cây gọi là trư [菹], thái nhỏ ra gọi là tê [齏]. · Chỗ chằm cỏ mọc um tùm gọi là trư. Cũng đọc là thư. · Bằm xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa).
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 140 - thường có ý nghĩa gần