Trù
Pinyin (tham khảo): chou2
Thông số chữ Trù
- Unicode
- U+7C4C
- Số nét (Khang Hy)
- 20
- Bộ thủ.nét thân
- 118
Ý nghĩa
Cái thẻ đếm (cái đồ để tính sổ). Đánh cờ đánh bạc hơn nhau một nước gọi là lược thắng nhất trù [略勝一籌], cái dùng để ghi số chén rượu đã uống gọi là tửu trù [酒籌]. · Sách Thái bình ngự lãm [太平御覽] có chép truyện ba ông già gặp nhau, hỏi tuổi nhau, một ông già nói : Hải thủy biến tang điền, ngô triếp hạ nhất trù, kim mãn thập trù hĩ [海水變桑田, 吾輒下一籌, 今滿十籌矣] nghĩa là nước bể biến ra ruộng dâu, tôi bỏ một cái thẻ, nay vừa đầy mười cái thẻ rồi, tức là đúng một trăm tuổi. Vì thế chúc người thọ gọi là hải ốc thiêm trù [海屋添籌]. · Trù tính, toan tính. Bó tay không có một kế gì nữa gọi là nhất trù mạc triển [一籌莫展].
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 118 - thường có ý nghĩa gần
- Đẳng等Bực. Như xuất giáng nhất đẳng [出降一等] (Luận ngữ [論語]) giáng xuống một bực
- Đậy第Thứ đệ. Như đệ nhất [第一] thứ nhất
- Toán算Số vật. Như vô toán [無算] rất nhiều không tính xiết. · Tính
- Quản管Cái sáo nhỏ. Nguyễn Du [阮攸] : Quản huyền nhất biến tạp tân thanh [管絃一變雜新聲] (Thăng Long [昇龍]) Đàn sáo một loạt thay đổi
- Đáp答Báo đáp
- Tiết節Đốt tre