Trốn
Pinyin (tham khảo): dùn
Thông số chữ Trốn
- Unicode
- U+9041
- Số nét (Khang Hy)
- 12
- Bộ thủ.nét thân
- 162.9
Ý nghĩa
Trốn, ẩn. Trốn không cho người biết gọi là độn. Như các kẻ thuật sĩ tương truyền có phép độn thổ [遁土] trốn vào trong đất, độn thủy [遁水] trốn vào trong nước, v.v. · Trốn đời. Như ẩn độn [隱遁] ẩn một nơi sâu kín không cho người biết mình. · Lánh. · Một âm là tuần. Cùng nghĩa với chữ tuần [巡]. Như thuân tuần [逡遁] rụt rè không bước lên được.
Tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (PD).
Nguồn dẫn
- Phiên âm Hán Việt: Unicode Unihan database (UAX #38), thuộc tính kVietnamese.
- Số nét + bộ thủ: Unihan kTotalStrokes + kRSKangXi, tham khảo Khang Hy Tự Điển 康熙字典.
- Pinyin: Unihan kHanyuPinyin, từ Hán Ngữ Đại Tự Điển.
- Nghĩa Việt: tham khảo Thiều Chửu Hán Việt Tự Điển 1942 (Public Domain) - tác giả Nguyễn Hữu Kha (Thiều Chửu).
- License: Unicode Inc. License Agreement - free use with attribution. Báo sai sót.
Chữ liên quan
Cùng bộ thủ 162 - thường có ý nghĩa gần